A Closer Look 1 –  trang 18 Unit 2 Life in the countryside?  Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 mới

Unit 2 : Life in the countryside?  

                    A Closer Look 1

 

∗Objectives:

By the end of the lesson, Ss will be able to:

– Use the lexical items related to the topic “life in the countryside”

– Pronounce words containing the clusters /bl/ and /cl/ correctly in isolation and in context

– Improve their listening skill and  pronunciation.

*Vocabulary:

– vast ( adj )

– nomadic (adj)

– brave ( adj )

Bài 1. Nghe và lặp lại các từ.

Click tại đây để nghe:

1.slow (chậm)

2.colorful (đầy màu sắc)

3.friendly (thân thiện)

4.hard (chăm chỉ)

5.brave (can đảm)

6.boring (buồn chán)

7.inconvenient (bất tiện)

8.vast (rộng lớn, bát ngát)

9.peaceful (yên tĩnh, thanh thản)

10.nomadic (thuộc về du mục)

Bài 2. Đặt các từ trong phần 1 vào loại thích hợp. Vài từ có thể được

Bài 3.Nối những danh từ/ cụm danh từ trong khung với mỗi động từ.

ride — a horse, a camel

(cưỡi – ngựa, lạc đà)

collect – hay, water

(đi lấy — cỏ, nước)

pick – wild flowers, apples

(hái – hoa dại, táo)

put up — a tent, a pole

(dimg — lều, cột)

herd – the buffaloes, the cattle

(chăn — trâu, gia súc)

Bài 4. Sử dụng từ trong phần 1 và 3 để hoàn thành các câu. Nhớ sử dụng hình thức đúng của động từ.

1.picking

2. inconvenient; collect

3.herd

4. ridden, brave

5.peaceful

6. Nomadic

7.vast

8. put up, hard

1.Khi mùa hè đến, chúng tôi thích hái quả mâm xôi.

2.Làng tôi không có nước chạy vào, thật bất tiện. Chúng tôi phải giúp ba mẹ đi lấy nước từ sông.

3.Ở miền quê, trẻ con học chăn gia súc khi chúng còn nhỏ.

4.Bạn đã từng cưỡi ngựa chưa? Mình nghĩ ai đó phải thật can đảm mới cưỡi nó.

5.Bạn có thể thư giãn nghỉ ngơi ở miền quê. Thật là bình yên.

6.Cuộc sống du mục thật khó khăn bởi vì người ta phải di chuyển rất nhiều.

7.Bầu trời ở miền quê thật bao la. Không có những tòa nhà khóa đi tầm nhìn.

8.Chúng tôi làm việc cùng nhau để dựng căn lều này. Thật là khó làm.

Bài 5. Nghe và lặp lại các từ. Chú ý đến những phụ âm đôi đứng đầu.

Click tại đây để nghe:

 

1.blackberry (quả mâm xôi)

2. clothing (quần áo)

3.climb (leo)

4. blind (mù)

5.click (nhấp chuột)

6. clay (đất sét)

7.bloom (nở hoa)

8. blossom (hoa – cưa cây ăn quả)

9.clock (cái đồng hồ)

10. clear (trong sạch)

Bài  6. Nghe và khoanh tròn từ bạn nghe được.

Click tại đây để nghe:

 

1.blame

2. blast

3. blue

4. clock

5. close

Bài 7. Nghe các câu và lặp lại.

Click tại đây để nghe:

1.Gió đang thổi rất mạnh.

2.Những người này đã leo đến đỉnh núi.

3.Cây nở đầy hoa.

4.Nhìn vào bầu trời xanh trong.

5.Người mù có thể đọc được với chữ Braille.

 

 

 

 

 

 

Bài mới

Bình luận