Bài tập bổ trợ và nâng cao số 18 – Bài tập Tiếng Anh 3

Loading...

Bài tập bổ trợ và nâng cao

Bài tập bổ trợ và nâng cao môn Tiếng Anh lớp 3 là tài liệu tổng hợp chọn lọc hay, giúp các thầy cô giáo và các bậc phụ huynh ôn tập kiến thức ngữ pháp tiếng Anh tốt hơn, làm nền tảng giúp học tốt. Tài liệu gồm các bài tập từ cơ bản đến nâng cao với các dạng bài đa dạng về từ vựng, ngữ pháp, ôn luyện 4 kỹ năng. 

BÀI TẬP BỔ TRỢ VÀ NÂNG CAO SỐ 18

GRADE 3

Loading...

I. Tìm từ khác nhóm và khoanh tròn từ đó.

1. puzzle kite car bread
2. globe map door board
3. forty study twenty fifty
4. purple puddle brown orange
5. TV doll toy kite

II. Sắp xếp từ để tạo thành câu hoàn chỉnh.

1.Ball/ the/ is/ the/ bed/ on

……………………………………………………………………………

2. There/ bedroom/ in/ the/ is/ chair

……………………………………………………………………………

3. The/ behind/ desk/ chair/ the/ is

……………………………………………………………………………

4. Are/ there/ balls/ two/ the/ table/ near

……………………………………………………………………………

5. Garden/ pond/ the/ the/ in/ is

……………………………………………………………………………

6. sister/ eight/ old/ years/ my/ is

……………………………………………………………………………

7. five/ in/ there/ are/ rooms/ house/ my

……………………………………………………………………………

8. big/ tree/ there/ is/ next/ my/ to/ house/ a

……………………………………………………………………………

9. books/ my/ my/ school bag/ are/ in/

…………………………………………………………………………..

10. old/ your/ is/ how/ grandfather/?

……………………………………………………………………………

III. Nghe và chọn đáp án đúng.

1.How many maps are there in the living room?

A. There are two B. there are three

 

2. Are there any sofas in the room.

A. Yes, there are                 B. No, there aren’t

 

3. Do you have a robot?

A. No, I don’t        B. Yes, I do

 

4. Her father is ………………….

A. young B. handsome

 

5. What does your mother look like?

A. she is nice B. she is young.

IV. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

1.Its dress is as white as ………

2. The sky is blue. The sea is blue …… .

3. ……………..are the balls?- They are……….your room.

4. What colour are sapodillas ? They are ………….

5.Have you ……….. any toys ?

6.……………….old are they?-………….are 20 years old.

V. Đặt câu hỏi cho mỗi câu sau.

1.That is my friend, Hung.

……………………………………………………….

2. There’re eight clouds.

……………………………………………………….

3. It’s rainy in Thai Binh.

……………………………………………………….

4. I’m nine.

……………………………………………………….

5. Lan has two dogs and a cat.

……………………………………………………….

VII.Choose the best answer

1.(Where /What /Who ) is the book? On the table

2. (There /These /This) bicycle is pink.

3. (Is /Are / Do) you eight years old ?Yes, I (are / is / am).

4. This is a (table round / a round table / round table ).

5. (What /Where /Who) is this ?Mr Brown.

6. Tony is (reading / flying / eating ) a kite.

7. How many dolls (are /is /am ) there in the box ?

8. (Are /Do /Is ) she pretty? Yes,she is.

9. Those are our (a schoolbag/ schoolbag /schoolbags)

10. What is his name? (He / His / It )is Phong.

11. How many tortoises (is / have / has) she got?- She’s got five tortoises.

VIII. Điền vào chỗ trống

near       playing      watching      reading         dog         living room

My family is in the (1) living room. My father is (2)……………..  a book. My mother and I are (3) …………..  TV. My sister is (4) ……………..   with her cat (5)…………..  the TV. My (6) ………………..   is under the table.

IX. Đặt một dấu (v ) nếu thông tin là đúng hoặc một dấu (X) nếu thông tin là sai vào ô trống cho phù hợp.  

Bài tập bổ trợ

 >> Tải về file pdf  TẠĐÂY

Xem thêm: 

Bài tập bổ trợ và nâng cao số 19 – Bài tập Tiếng Anh 3 tại đây.

 



Related Posts

Bình luận