Unit 15. Computers – Tuần 34 – Bài tập cuối tuần Tiếng Anh 8 – Tập 2


Unit 15. Computers


Chủ đề

-Máy tính và sử dụng máy tính


Ngữ pháp và cấu trúc:

-Ôn tập: Thời hiện tại hoàn thành

-Thời quá khứ đơn giản

-So sánh cách dùng thời hiện tại hoàn thành và thời quá khứ đơn giản

I have been to Sa Pa, I went there last summer.

-Cách chỉ dẫn hoạt động và vận hành máy móc.

Từ vựng:

-Động từ

-Từ vựng về máy tính và công nghệ thông tin.

I. Chọn một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại ở phần gạch chân.

1.A.jack B. save c. daddy D. math.
2. A. plug B. funny c. button D. busy
3. A. íinished B. stored c. arrived D. opened
4. A. mouse B. found c. bought D. without
5. A. mean B. reading c. already D. leaving

II. Chọn một từ không cùng nhóm với các từ còn lại trong mỗi dòng sau.

1.Socket, adjust, button, knob

2. print, insert, delete, mouse

3. distance, disagree, disconnect, dislike

4. apricot, date, grape, coke

5. entertaining, greetings, amusing, challenging

III. Cho dạng đứng của động từ cho trước để hoàn thành các câu sau.

go take see tell live
broadcast not invite play not come work

 1.What a boring film! It’s the most boring film I (ever)________________ .

 2. Do you know about Jim? He  ____________to Canada.

3. The examination papers are scored by machine. The students______________ the result next week.

4. Jim___________ football for only a month, so he’s not very good at it.

5. Last October Mark____________ a trip to Asia.

6. When I___________ in Manchester, I____________ in a bank.

7. All the radio and TV station ______________  the news of the peace plan


8. They__________ me to the party, so I____________ .

IV. Điền một giới từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành mỗi câu sau.

1.Can I connect my printer_______ your Computer?

2. Do you know what equipment is necessary________ freshmen?

3. The shop said that they would replace the Computer as it was still__________ guarantee.

 4. ___________the one hand I’d like a job which pays more, but_____________ the other hand I still enjoy my present job.

V. Tìm một lỗi sai trong 4 phần được gạch chân ở mỗi câu sau rồi chữa lại cho đúng.

1.My Computer doesn’t work. I think that it is broke.

A B                          C                D

2. Everybody I know like to eat chocolates and ice-cream.


3. The teacher is telling the pupils what to use the new equipment.

A               B                     C                             D

4. Daniel was crossing the road when Terence was calling out to him.

A           B          C            D

5. The boys hurt himself when they jumped down from the tree.

A          B          C D

VI. Đọc đoạn văn sau rồi xác định xem những thông tin bên dưới là đúng (T) hay sai (F).


Britain has a variable climate. The weather changes so frequently that it is difficult to forecast. It is not unusual for people to complain that the weathermen were wrong. Fortunately, as Britain does not experience weather conditions, it is never very cold or very hot. The temperature rarely rises above 32°c (90°F) in summer, or falls below -10°c (14°F) in winter.

Summers are generally cool, but due to global warming they are starting to get drier and hotter. Newspapers during a hot spell talk of “heatwaves” and an “Indian summer” (dry, hot weather in September or October). Hot weather causes terrible congestion on the roads as Britons rush to the Coastal resorts.

Winters are generally mild, with the most írequent and prolonged snowfalls in the Scottish Highlands, where it is possible to go skiing. If it does snow heavily in other parts of Britain, the country often comes to a standstill. Trains, buses and planes are late. People enjoy discussing the snow, complaining about the cold and comparing the weather conditions with previous winters!

 1.______   The weather in Britain is the same most of the time.

2. ____ People stay at home when the weather becomes too hot and dry.

3. ____ Traffic jams occur during a hot spell.

4. ____ The general warming of the earth affects the summer in Britain.

5. ____ In the Scottish Highlands it rarely snows for a long period of time.

VII. Sử dụng các từ / cụm từ cho sẵn viết thành câu hoàn chỉnh.

1.you checked / aerial / be connected / ?


2. Many people / still skeptical / this new method /.


3. First / plug / printer / tum on / power /.


4. We / send / receive / message / by / use computers /.


5. Technology mean / student / get / degree / without / be on campus /.


Xem đáp án >> TẠI ĐÂY.

Xem thêm

Unit 15. Computers

Related Posts

Bình luận