PERIOD 2. Demonstrative adjectives and pronouns and ordinal numbers – Tài liệu tiếng anh 10

Loading...

PERIOD 2. Demonstrative adjectives and pronouns and ordinal numbers

  1. Đại từ và tính từ chỉ định (Demonstrative adjectives and pronouns)

– This, that, these, those

+ This / These: dùng để chỉ người hoặc vật ở gần người nói.

Loading...

+ That / Those: dùng để chỉ người hoặc vật ở xa người nói.

  1. Đại từ chỉ định (Demonstrative pronouns)

Đại từ chỉ định có thể đứng độc lập, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.

Số ít: This/That

This is my friend. (Đây là bạn tôi.)

What is this? (Đây là cái gì?)

-It is a pencil. (Nó là một  bút chì)

That is my sister. (Đó là chị tôi.)

What is that? (Đó là cái gì?)

-It is a rubber. (Nó là một cục tẩy.)

Số nhiều: These/Those

These are my friends. (Đây là các bạn tôi.)

What are these? (Đây là những cái gì?)

-They are pencils. (Chúng là những cái bút chì.)

Those are my sisters.(Đó là các chị tôi)

What are those? (Đó là những cái gì)

-They are rubber. (Chúng là những cục tẩy.)

Tính từ chỉ định (Demonstrative adjectives)

– Tính từ chỉ định có chức năng như tính từ, đứng trước danh từ và bổnghĩa cho danh từ đó.

Số ít:

this/that

I like this book.

(Tôi thích cuốn sách này.)

Mai likes that book.

(Mai thích cuốn sách kia/đó)

Số nhiều: these/those

I like these books.

(Tôi thích những cuốn sách này.)

Mai likes those books.

(Mai thích những cuốn sách kia/đó.)

Sốtừ (Numbers)

– Sốtừcóhailoại: sốđếm (cardinal numbers) vàsốthứtự (ordinal numbers).

Sốđếm

Sốthứtự

One (1)

The first (1st)

Two (2)

The second (2nd)

Three (3)

The third (3rd)

Four (4)

The fourth (4th)

Five (5)

The fifth (5th)

Six (6)

The sixth (6th)

Seven (7)

The seventh (7th)

Eight (8)

The eighth (8th)

Nine (9)

The ninth (9th)

Ten (10)

The tenth (10th)

Eleven (11)

The eleventh(11th)

Twelve (12)

The twelfth (12th)

Thirteen (13)

The thirteenth (13th)

Twenty (20)

The twentieth (20th)

Twenty-one (21)

The twenty-first (21st)

Twenty-two (22)

The twenty-second (22nd)

Thirty (30)

The thirtieth (30th)

A hundred (100)

The hundredth (100th)

A thousand (1000)

The thousandth (1000th)

·      Sốđếmthườngđivớicácdanhtừvàđểchỉvềsốlượng…: one book, three men…

·      Sốthứtựthườngđivớicácdanhtừvàđểchỉvềthứtự, vịtrí: the first lesson, the second grade…

Chú ý: cáchchuyểntừsốđếm sang sốthứtự:

  • Số thứ tự cấu tạo bằng cách thêm “th” vào sau số đếm và thêm mạo từ xác định “the” trước nó, trừ các số: 1 (the first), 2(the second), 3(the third) cũng như các số ghép với chúng như 21(the twenty-first), 22(the twenty-second)…
  • Có những trường hợp chính tả biến đổi: five – the fifth (ve => f), nine – the ninth, twenty – the twentieth (y =>ie).

PRACTICE

EX 1.

1. (This/ These)  

…………………

 

is my car.

 

 

 

2. (Those/ These)……………..

………….…

books are new.

3. (This/ That)    

………….

is a banana.

4. (Those/ That) 

………….

pencils are new.

5.1 like (these/ those)

………….

birds.

EX 2: Hãy viết bằng chữ các số đếm và số thứ tự sau:

 

a.8 ………………………………….

f. 12 …………………………………

b. 15 …………………………………

g. 26…………………………………

c. 3rd …………………………………

h. 7th …………………………………

d. 5th …………………………………

i. 57th  ……………………………….

e. 24th ……………………………

j. 35th  ……………………………….

 

EX3: Gạch chân số đếm hoặc số thứ tự phù hợp trong ngoặc để hoàn thành câu:

  1. My classroom is on the (two/second) floor.
  2. There are (four/fourth) pupils in the classroom.
  3. This is my (one/first) visit to Hanoi.
  4. Our (three/third) lesson starts at 9.35 A.M.
  5. There are (forty-five/forty-fifth) students in our class.

EX 4. Put the words in the correct order.

  1. is/ This/ my/ mother.

…………………………………………………………………………

  1. is/ That/ Linda.

…………………………………………………………………………

  1. that/ Is/ your/ friend?

…………………………………………………………………………

  1. Is/ your toy?/ this

…………………………………………………………………………

  1. it/ Yes,/ is

…………………………………………………………………………

  1. isn’t./ No,/ it

…………………………………………………………………………

 

EX5. Complete with the right words (that, those, this or these).

  1. Waiter, I’m sorry to say it but_____________cake you have just served me is awful.
  2. I met him two five hours ago_____________morning.
  3. Look at_____________kids playning in the garden over there; they’re so cute.
  4. Take one of_____________files from that table.
  5. He was sitting on_____________rocking chair he had bought from the flea market.
  6. Many parents complain about their children_____________days.
  7. Are you leaving_____________weekend?
  8. The jeans you have bought today are better than_____________you bought last month.
  9. We used to do it differently in_____________days
  10. You know the books I am carrying are just fantastic. I think_____________books will keep me company during this summer holiday.
Loading...

Tải về >> tại đây

Xem thêm 

Đề kiểm tra chất lượng Toán 7 – THPT Hà Nội-Amsterdam – Năm học 2010-2011 >> tại đây

Related Posts

Bình luận