Bài tập bổ trợ và nâng cao số 20 – Bài tập Tiếng Anh 3

Loading...

Bài tập bổ trợ và nâng cao

Bài tập bổ trợ và nâng cao môn Tiếng Anh lớp 3 là tài liệu tổng hợp chọn lọc hay, giúp các thầy cô giáo và các bậc phụ huynh ôn tập kiến thức ngữ pháp tiếng Anh tốt hơn, làm nền tảng giúp học tốt. Tài liệu gồm các bài tập từ cơ bản đến nâng cao với các dạng bài đa dạng về từ vựng, ngữ pháp, ôn luyện 4 kỹ năng. 

BÀI TẬP BỔ TRỢ VÀ NÂNG CAO SỐ 20

GRADE 3

Loading...

I. Khoanh tròn vào từ phát âm khác các từ còn lại.

1. a) go

b) open

c) close

d) toy

2. a) brother

b) here

c) teacher

d) father

3. a) balls

b) dolls

c) ships

d) pens

4. a) name

b) table

c) have

d) way

 II. Nghe và nối

Bài tập bổ trợ

III. Khoanh tròn vào từ khác loại.

1. large

Big

Small

Nine

2. sit

Stand

down

Open

3.father

teacher

mother

Brother

4. her

We

they

You

IV. Khoanh tròn đáp án đúng.

1.I have five_____________  .

a. rabbit b. goldfish c. dog

2. Do you have_____________   parrots?    

a. any b. some c. a

3. The cats are next to the flower_____________  .

a. cage b. tank c. pot

4. _____________  are the parrots?   – They’re in the cage.

a. How many b. What c. Where

5. The dog is in ____________  of the fish tank.  

a. next b. on c. front

6. I____________  two parrots and a rabbit.      

a. has b. have c. am

7. Where is the goldfish?

a. They’re in the cage b. It’s in the tank c. They’re in the fish tank.

8. I love pets but my brother____________  .

a. doesn’t b. don’t  c. isn’t

9. ____________ toys do you like? – I like dolls      

a. How many b. What c. Where

10. The____________  are in the playroom. 

a. boy b. student c. children

11. How many____________  do you have?      

a. parrots b. rabbit c. two dogs

12. Mai____________  four goldfish.     

a. have b. has c. is

13. What toys do you ____________  ? – I have a parrot and two cats.

a. have b. like c. play

14. What____________  your children doing?        

a. do b. is c. are

15. My sister is____________  the floor.   

a. clean b. cleaning c. drawing

16. Phong is playing____________  .

a. piano b. guitar c. the guitar

17. Tony and Linda____________  .

a. are cook b. is singing     c. are skating

18. Today my family is____________  home.             

a. at b. in c. on

19. My brother is____________  to music and I am                   .

a. singing / listening b. listening /singing c. listen / sing

20. What are they____________  ?

a. do b. play c. doing

21. ____________ the weather like today in Ha Noi?

a. What b. What’s c. What’s is

22. It is____________  today in Nha Trang.       

a. suny b. windy c. rain

23. It is cloudy____________  Da Nang today.

a. in b. at c. near

24. Where is Linda?

a. She’s cooking b. She’s in the park c. She in her room

25. Where’s Sa Pa? – It’s in____________   Viet Nam.

a. north b. central    c. south

26. Where’s Can Tho? – It’s in ____________   Viet Nam.

a. north b. central    c. south

27. Where’s Hue? – It’s in____________  Viet Nam.

a. north b. central    c. south

28. Ha Noi is ____________  Hai Phong.      

a. near b. far from c. far to

V. Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau.

1.A:……………………………………………..

    B: Yes, my ruler is new.

2. A:……………………………………………..

    B: There is a  television in the living room.

3. A:………………………………………………

     B: It is sunny in Thai Binh today.

4. A:…………………………………………….

    B:  I have a brother.

VI. Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh.

a) my, has, sister, new, doll, a.

…………………………………………………………

b) toys, your, What, does, have, brother ?

………………………………………………………

c) school, new, my, is, library.

 ………………………………………………………

VII. Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng.

        It is our break time. We are playing in the schoolyard. Many boys are playing football. Some girls are playing skipping. Three boys are running on the grass ground. Two girls are sitting on a bench. Some girls and boys are chatting.

1.The students are playing in_______________ .

A. classroom B. schoolyard C. playground

2. _______________ are playing football.

A. boys B. girls C. boys and girls

3. _______________  girls are sitting on a bench.

A. three B. some C. two

4. Some_______________ are chatting.

A. girls B. boys C. boys and girls

VIII. Tìm và sửa lỗi sai.

a) She doesn’t has any pets. .=> ………………………………………

b) My brother and I am ten years old. => ……………………………..

 

 >> Tải về file pdf  TẠĐÂY

Xem thêm: 

Bài tập bổ trợ và nâng cao số 01 – Bài tập Tiếng Anh 4 tại đây.

 

 

Related Posts

Bình luận