Bài tập bổ trợ và nâng cao số 14 – Bài tập Tiếng Anh 5

Đang tải...

Bài tập bổ trợ và nâng cao

Bài tập bổ trợ và nâng cao môn Tiếng Anh lớp 5 là tài liệu tổng hợp chọn lọc hay, giúp các thầy cô giáo và các bậc phụ huynh ôn tập kiến thức ngữ pháp tiếng Anh tốt hơn, làm nền tảng giúp học tốt. Tài liệu gồm các bài tập từ cơ bản đến nâng cao với các dạng bài đa dạng về từ vựng, ngữ pháp, ôn luyện 4 kỹ năng. 

BÀI TẬP BỔ TRỢ VÀ NÂNG CAO SỐ 14

GRADE 5

Đang tải...

I. Chọn từ có trọng âm khác:

1. A. favorite       

B. every

C. Vietnamese

D. Physical

2. A. lesson

B. Science  

C. pupil

D. tomorrow

II. Em hãy khoanh tròn từ khác với các từ còn lại.

3. fifty                 

twenty-two                 

twenty

first

4. write                 

sing  

dancer 

read   

5. football    

song

tennis 

badminton

III. Sắp xếp các chữ cái để được từ đúng

1.RVEEY OLSHOC YDA => ___________

2. OSLNES => ___________                    

3. IESNCEC => ___________

4. NCEO A EWKE => ___________

5. CEPXET => ___________

IV. Nghe và đánh số.

Bài tập bổ trợ

V. Sắp xếp từ để tạo thành câu hoàn chỉnh.

1.My mother / teacher./a / is/

……………………………………………………………………………………………

2. When / you / have / English / do/ ?

……………………………………………………………………………………………

3. I / go / school / 6.30 a.m./ to/ at/

…………………………………………………………………………………………..

4. four/ books / the table / there/on / are/ ?

……………………………………………………………………………………………

5. Lan / Music/ Maths/ Vietnamese/ Monday/ has/ on/

……………………………………………………………………………………………

6 .What / the weather/ Hanoi / today/is/ in/?

……………………………………………………………………………………………

7. Why/ she/ like/ bears/ ?./ does/

……………………………………………………………………………………………

8. you/ draw/ picture?./ can

…………………………………………………………………………………………..

9. How much /the hat / is/ ?

……………………………………………………………………………………………

10. When / you/ go / school / do/ to/ ?

……………………………………………………………………………………………

VI. Mỗi câu sau có 1 lỗi sai, em hãy tìm và sửa lỗi sai đó:

1.They will build sandcastles in the beach.

__________________

2. How did you get there? – I went on underground.

__________________

3. We took a lot of photo at the party.

__________________

4. She often go swimming with her friends at the weekend.

__________________

5. I always have big breakfast before I go to school.

__________________

6. She lives in her grandparents in a small village.

__________________

VII. Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi phía dưới.

Hi! This is my friend. His name is John. He is ten years old. He is a student at primary school of Ha Noi. He lives in a small apartment in Ha Noi with his aunt and uncle. His apartment is near a zoo. So, He usually goes there on weekend. He likes monkeys best because they can swing. He studies many subjects at school, but he likes Maths best. His classes usually start at a quarter past seven.

Questions:

1.How old is John? …………………………………………………………………………………………………………….

2. Where does he live? …………………………………………………………………………………………………………….

3. Who does he live with? …………………………………………………………………………………………………………….

4. When does he usually go to the zoo? …………………………………………………………………………………………………………….

5. What is his favorite subject? …………………………………………………………………………………………………………….

VIII. Nối các câu hỏi với câu trả lời tương ứng.

1. Do you like Vietnamese?

a. It’s Maths.

2. How often do you have PE?

b. Yes, I am. It’s break time.

3. How many lessons do you have today?

c. Not today, but tomorrow.

4. What’s your favorite subject?

d. Yes, I do.

5. What subjects do you have today?

e. I have four.

6. Are you at school now?

f. I have it twice a week.

7. Do you have school today?

g. Maths, Art and Science.

IX. Chọn đáp án đúng.

1.Mary studies Maths …….7 a.m …….8 a.m on Sunday.

A. to/at

B. from/in            

C. from/to            

D. on/to

2. Are they students? – Yes, ….

A. they are.

B. they do          

C. are they           

D.  are thier

3. Would you like ….apple? – Yes, please.

A. a          

B. an                   

C. some               

D. the

4. Choose the odd one out:

A. May

B. April               

C. June                

D. Peter

5. Can you swim? – ……

A. No, I can

B. No, thanks      

C. Yes, Ican’t      

D. yes I can

6. Goodbye, Peter. ……

A. Later see you

B. See you later   

C. See later you   

D. You see later  

>> Tải về file pdf  TẠĐÂY

Xem thêm: 

 Bài tập bổ trợ và nâng cao số 15 – Bài tập Tiếng Anh 5 tại đây.

Đang tải...

Related Posts

Bình luận